Tấm Polycarbonate Nha Trang: Bảng Giá Và Nơi Mua Uy Tín
- Bảng giá tấm polycarbonate đặc
- Tấm Polycarbonate Đặc Super Wave (dòng phổ thông)
- Tấm Polycarbonate Ocean Lite (dòng cao cấp)
- Bảng giá tấm polycarbonate rỗng
- Tấm Polycarbonate Rỗng Super Wave (dòng phổ thông)
- Tấm Polycarbonate Rỗng Ocean Lite (dòng cao cấp)
- Bảng giá tấm polycarbonate sóng
- Tấm Polycarbonate Sóng Super Wave (dòng phổ thông)
- Tấm Polycarbonate Sóng Ocean Lite (dòng cao cấp)
- So sánh tấm đặc, tấm rỗng, tấm sóng để chọn đúng loại
- Vì sao chọn Nhựa Nam Anh cho công trình tại Nha Trang
- Mua tấm polycarbonate tại Nha Trang ở đâu để có giá tốt
- Kết luận
Tìm mua tấm polycarbonate Nha Trang, nhiều người thường phân vân giữa hàng loạt nơi bán với mức giá chênh nhau khá nhiều. Bài viết này tổng hợp bảng giá tham khảo theo từng độ dày, cách so sánh các loại tấm và lý do nên chọn nhà sản xuất uy tín cho khu vực Nha Trang, Khánh Hòa.
Là thành phố du lịch biển với khí hậu nắng nóng quanh năm, độ ẩm và gió muối cao, Nha Trang có nhu cầu lắp tấm lợp lấy sáng nha trang cho khách sạn, resort, nhà hàng, quán cà phê sân vườn lẫn nhà ở dân dụng khá lớn. Đặc thù khí hậu ven biển khiến việc chọn đúng loại tấm nhựa thông minh nha trang có khả năng chống tia UV và ít bị ố vàng theo thời gian càng quan trọng hơn so với khu vực nội địa.
Bảng giá tấm polycarbonate đặc
Nếu công trình cần độ trong suốt gần như kính cùng khả năng chịu va đập, chống chọi gió biển tốt, tấm polycarbonate đặc là lựa chọn hàng đầu cho mái che, giếng trời, vách ngăn hay cửa lấy sáng
Tấm Polycarbonate Đặc Super Wave (dòng phổ thông)
- Hạt nhựa nguyên sinh 100%
- Bảo hành lên đến 10 năm
- Chứng chỉ sản xuất ISO 9001:2015 và TCCS 1100:2026/NA
- Khổ rộng: 1.22m, 1.56m, 1.82m, 2.1m
|
Độ dày |
Màu sắc |
Giá tham khảo (m2) |
|---|---|---|
|
1.0mm |
Trắng trong, xanh hồ, nâu trà, xám khói |
120.000đ |
|
1.4mm |
Trắng trong, xanh hồ, nâu trà, xám khói |
168.000đ |
|
1.7mm |
Trắng trong, xanh hồ, nâu trà, xám khói |
204.000đ |
|
2.2mm |
Trắng trong, xanh hồ, nâu trà, xám khói |
264.000đ |
|
2.7mm |
Trắng trong, xanh hồ, nâu trà, xám khói |
324.000đ |
|
3.2mm |
Trắng trong, xanh hồ, nâu trà, xám khói |
384.000đ |
|
3.7mm |
Trắng trong, xanh hồ, nâu trà, xám khói |
444.000đ |
|
4.2mm |
Trắng trong, xanh hồ, nâu trà, xám khói |
504.000đ |
|
4.7mm |
Trắng trong, xanh hồ, nâu trà, xám khói |
564.000đ |
Tấm Polycarbonate Ocean Lite (dòng cao cấp)
- Hạt nhựa nguyên sinh 100% nhập khẩu Đức, Hàn Quốc, Ả Rập
- Bảo hành lên đến 15 năm
- Chứng chỉ sản xuất ISO 9001:2015 và chứng chỉ chất lượng TCVN 10103:2013
- Khổ rộng: 1.22m, 1.56m, 1.82m, 2.1m
|
Độ dày |
Màu sắc |
Giá tham khảo (m2) |
|---|---|---|
|
1.5mm |
Trắng trong, xanh hồ, nâu trà, xám khói |
207.000đ |
|
5.0mm |
Trắng trong, xanh hồ, nâu trà, xám khói |
690.000đ |
|
6.0mm |
Trắng trong, xanh hồ, nâu trà, xám khói |
828.000đ |
|
7.5mm |
Trắng trong, xanh hồ, nâu trà, xám khói |
1.260.000đ |
|
12mm |
Trắng trong, xanh hồ, nâu trà, xám khói |
1.656.000đ |
|
20mm |
Trắng trong, xanh hồ, nâu trà, xám khói |
3.600.000đ |
Bảng giá tấm polycarbonate rỗng
Nhờ cấu tạo nhiều lớp ruột rỗng xen kẽ giúp cản nhiệt tốt hơn hẳn tấm đặc cùng độ dày, dòng tấm này thường được các quán cà phê sân vườn, nhà hàng hải sản và khu nghỉ dưỡng
Tấm Polycarbonate Rỗng Super Wave (dòng phổ thông)
- Chiều dài: 5,8m hoặc 6m
- Chiều rộng: 2.1m
- Màu sắc: Trắng trong, xanh hồ, nâu trà ( có thể sản xuất theo yêu cầu)
|
Độ dày |
Giá tham khảo/tấm 2.1m x 5.8m |
|---|---|
|
4.0mm |
820.000đ |
|
5.0mm |
950.000đ |
Tấm Polycarbonate Rỗng Ocean Lite (dòng cao cấp)
- Chiều dài: 5,8m hoặc 6m
- Chiều rộng: 2.1m
- Màu sắc: Trắng trong, xanh hồ, nâu trà ( có thể sản xuất theo yêu cầu)
|
Độ dày |
Giá tham khảo/tấm 2.1m x 5.8m |
|---|---|
|
6.0mm |
1.380.000đ |
|
8.0mm |
1.552.000đ |
|
10.0mm |
1.955.000đ |
Bảng giá tấm polycarbonate sóng
Khi chỉ cần lấy sáng cho một phần mái hiên, sân thượng quán xá hay thay thế vài tấm tôn cũ để đón ánh sáng tự nhiên, dòng tấm dạng sóng ăn khớp trực tiếp với mái tôn sóng tiêu chuẩn, giúp rút ngắn đáng kể thời gian thi công so với việc làm lại toàn bộ khung mái.
Tấm Polycarbonate Sóng Super Wave (dòng phổ thông)
- Loại sóng: 9 sóng vuông, 11 sóng vuông, 14 sóng tròn,...
- Khổ rộng: 1.08m
- Chiều dài tấm: 6m
- Màu sắc: trắng trong, xanh hồ, xám khói, nâu trà ( hoặc sản xuất theo màu sắc yêu cầu)
|
Độ dày |
Màu sắc |
Giá tham khảo/mét dài |
|---|---|---|
|
0.6mm |
Trắng trong, xanh hồ, nâu trà, xám khói |
86.600đ |
|
0.7mm |
Trắng trong, xanh hồ, nâu trà, xám khói |
96.600đ |
Tấm Polycarbonate Sóng Ocean Lite (dòng cao cấp)
- Loại sóng: 9 sóng vuông, 11 sóng vuông, 14 sóng tròn,...
- Khổ rộng: 1.08m
- Chiều dài tấm: 6m
- Màu sắc: trắng trong, xanh hồ, xám khói, nâu trà ( hoặc sản xuất theo màu sắc yêu cầu)
|
Độ dày |
Màu sắc |
Giá tham khảo/tấm 1.08m x 6m |
|---|---|---|
|
1.0mm |
Trắng trong, xanh hồ, nâu trà, xám khói |
153.300đ |
|
1.2mm |
Trắng trong, xanh hồ, nâu trà, xám khói |
182.000đ |
|
1.5mm |
Trắng trong, xanh hồ, nâu trà, xám khói |
249.100đ |
|
2.0mm |
Trắng trong, xanh hồ, nâu trà, xám khói |
396.600đ |
Giá trên chưa gồm chi phí vận chuyển đến Nha Trang và có thể thay đổi theo thời điểm, liên hệ hotline 1900 9130 để được báo giá chính xác nhất cho đơn hàng cụ thể.
So sánh tấm đặc, tấm rỗng, tấm sóng để chọn đúng loại
Với khí hậu nắng nóng và độ ẩm cao đặc trưng của Nha Trang, việc chọn đúng loại tấm poly nha trang theo công năng sẽ giúp công trình bền hơn và tiết kiệm chi phí hơn so với chọn đại rồi phát sinh sửa chữa:
|
Tiêu chí |
Tấm Poly đặc |
Tấm Poly rỗng |
Tấm Poly sóng |
|---|---|---|---|
|
Độ trong/lấy sáng |
Cao nhất, gần như kính |
Trung bình, khuếch tán ánh sáng |
Trong gần như kính nhưng không bằng tấm Poly đặc |
|
Khả năng cách nhiệt |
Thấp hơn tấm rỗng cùng độ dày |
Tốt nhất nhờ cấu trúc nhiều lớp |
Trung bình |
|
Trọng lượng |
Nặng nhất trong 3 loại |
Nhẹ hơn tấm đặc |
Nhẹ nhất |
|
Ứng dụng phù hợp |
Giếng trời, vách ngăn, cửa lấy sáng |
Mái che diện tích lớn, sân vườn, nhà xưởng |
Mái hiên, lấy sáng cục bộ, đồng bộ mái tôn |
|
Lắp đặt |
Cần khung đỡ chắc chắn |
Cần khung đỡ, thi công theo tấm khổ lớn |
Nhanh, dễ thi công theo diện tích nhỏ |
Bảng trên mang tính so sánh tương đối giữa 3 dòng sản phẩm dựa trên cấu trúc vật liệu, không phải số liệu đo lường cụ thể, liên hệ với chung tôi để được tư vấn loại tấm phù hợp nhất với từng hạng mục công trình.
Vì sao chọn Nhựa Nam Anh cho công trình tại Nha Trang
Khí hậu ven biển với cường độ nắng cao, độ ẩm lớn và gió mang hơi muối tại Nha Trang là môi trường khắc nghiệt với vật liệu lấy sáng kém chất lượng — dễ ố vàng, giòn nứt chỉ sau thời gian ngắn sử dụng. Nhựa Nam Anh đáp ứng nhu cầu này qua các yếu tố đã được công bố:
- Kinh nghiệm hơn 15 năm trong lĩnh vực sản xuất tấm polycarbonate, sở hữu 2 nhà máy sản xuất riêng.
- Chứng nhận chất lượng ISO 9001:2015 và TCVN 10103:2013, đảm bảo thông số kỹ thuật đúng công bố.
- Hai dòng sản phẩm Ocean Lite (cao cấp) và Super Wave (phổ thông), đa dạng độ dày và loại tấm để phù hợp từng ngân sách công trình.
- Hệ thống phân phối hơn 1.200 điểm bán tại 34 tỉnh thành, trong đó khu vực Nha Trang, Khánh Hòa nằm trong phạm vi phân phối toàn quốc.
- Hơn 100.000 công trình thực tế đã sử dụng sản phẩm, từ nhà ở dân dụng đến công trình quy mô lớn.
Mua tấm polycarbonate tại Nha Trang ở đâu để có giá tốt
Với hệ thống hơn 1.200 điểm bán phủ khắp 34 tỉnh thành, Nhựa Nam Anh có phân phối đến khu vực ven biển như Nha Trang và các vùng lân cận trong tỉnh Khánh Hòa.
Muốn biết chính xác giá tấm polycarbonate Nha Trang theo đúng diện tích, độ dày và dòng sản phẩm cần dùng cho công trình, hãy liên hệ với chung tôi qua hotline 1900 9130 để được báo giá cụ thể và tư vấn điểm giao hàng gần khu vực nhất.
Kết luận
Giữa khí hậu nắng gió và hơi muối biển đặc trưng của phố biển, việc nắm rõ bảng giá cùng cách phân biệt tấm đặc, tấm rỗng, tấm sóng ở trên sẽ giúp bạn chọn đúng loại tấm cho từng hạng mục thay vì chọn đại rồi phải sửa lại. Khi đã chốt được diện tích, độ dày cần dùng, hãy gọi ngay hotline 1900 9130 để được báo giá đúng thời điểm và tư vấn giao hàng tận nơi từ đơn vị cung cấp tấm polycarbonate nha trang uy tín — Nhựa Nam Anh.
